Skip Navigation Links
  Số liệu ĐKDT năm 2008 của Trường ĐH KHXH và Nhân văn

SttMã ngànhTên ngànhKhốiChỉ tiêuSLK
1601Ngữ văn và ngôn ngữC,D120014097,05
2603Báo chí - Truyền thôngC,D1130212516,35
3604Lịch sửC,D11708605,06
4606Nhân họcC,D1801141,43
5607Triết họcA,C,D11102382,16
6608Địa lýA,B,C,D118012466,92
7609Xã hội họcA,C,D118011586,43
8610Thư viện thông tinA,C,D11406474,62
9611Đông phươngD128014575,20
10612Giáo dụcC,D11302612,01
11613Lưu trữ họcC701892,70
12614Văn hóa họcD1702433,47
13615Công tác xã hộiC,D1704496,41
14616Tâm lý họcB,C,D170140820,11
15617Đô thị họcA,D1702864,09
16701Ngữ văn AnhD128017416,22
17702Song ngữ Nga - AnhD1,D2701612,30
18703Ngữ văn PhápD1,D31001881,88
19704Ngữ văn Trung QuốcD1,D41505073,38
20705Ngữ văn ĐứcD1701071,53
21706Quan hệ quốc tếD117014888,75
BAN ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC
Khu phố 6 phường Linh Trung, quận Thủ Đức