| Số liệu ĐKDT năm 2008 của Trường ĐH KHXH và Nhân văn |
| Stt | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Chỉ tiêu | SL | K |
| 1 | 601 | Ngữ văn và ngôn ngữ | C,D1 | 200 | 1409 | 7,05 |
| 2 | 603 | Báo chí - Truyền thông | C,D1 | 130 | 2125 | 16,35 |
| 3 | 604 | Lịch sử | C,D1 | 170 | 860 | 5,06 |
| 4 | 606 | Nhân học | C,D1 | 80 | 114 | 1,43 |
| 5 | 607 | Triết học | A,C,D1 | 110 | 238 | 2,16 |
| 6 | 608 | Địa lý | A,B,C,D1 | 180 | 1246 | 6,92 |
| 7 | 609 | Xã hội học | A,C,D1 | 180 | 1158 | 6,43 |
| 8 | 610 | Thư viện thông tin | A,C,D1 | 140 | 647 | 4,62 |
| 9 | 611 | Đông phương | D1 | 280 | 1457 | 5,20 |
| 10 | 612 | Giáo dục | C,D1 | 130 | 261 | 2,01 |
| 11 | 613 | Lưu trữ học | C | 70 | 189 | 2,70 |
| 12 | 614 | Văn hóa học | D1 | 70 | 243 | 3,47 |
| 13 | 615 | Công tác xã hội | C,D1 | 70 | 449 | 6,41 |
| 14 | 616 | Tâm lý học | B,C,D1 | 70 | 1408 | 20,11 |
| 15 | 617 | Đô thị học | A,D1 | 70 | 286 | 4,09 |
| 16 | 701 | Ngữ văn Anh | D1 | 280 | 1741 | 6,22 |
| 17 | 702 | Song ngữ Nga - Anh | D1,D2 | 70 | 161 | 2,30 |
| 18 | 703 | Ngữ văn Pháp | D1,D3 | 100 | 188 | 1,88 |
| 19 | 704 | Ngữ văn Trung Quốc | D1,D4 | 150 | 507 | 3,38 |
| 20 | 705 | Ngữ văn Đức | D1 | 70 | 107 | 1,53 |
| 21 | 706 | Quan hệ quốc tế | D1 | 170 | 1488 | 8,75 |
|
|