| Số liệu ĐKDT năm 2008 của Trường ĐH Bách khoa |
| Stt | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Chỉ tiêu | SL | K |
| 1 | 106 | Công nghệ thông tin | A | 330 | 1299 | 3,94 |
| 2 | 108 | Điện - Điện tử | A | 650 | 1535 | 2,36 |
| 3 | 111 | Kỹ thuật chế tạo | A | 210 | 714 | 3,40 |
| 4 | 112 | Công nghệ dệt may | A | 70 | 110 | 1,57 |
| 5 | 113 | Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) | A | 50 | 120 | 2,40 |
| 6 | 118 | Công nghệ Hóa - Thực phẩm | A | 310 | 773 | 2,49 |
| 7 | 119 | Xây dựng | A | 300 | 1444 | 4,81 |
| 8 | 120 | Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí | A | 150 | 526 | 3,51 |
| 9 | 123 | Quản lý công nghiệp | A | 180 | 378 | 2,10 |
| 10 | 125 | Kỹ thuật và Quản lý môi trường | A | 160 | 196 | 1,23 |
| 11 | 126 | Kỹ thuật giao thông | A | 120 | 269 | 2,24 |
| 12 | 127 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A | 80 | 107 | 1,34 |
| 13 | 128 | Cơ điện tử | A | 80 | 301 | 3,76 |
| 14 | 129 | Công nghệ vật liệu | A | 200 | 253 | 1,27 |
| 15 | 130 | Trắc địa | A | 120 | 148 | 1,23 |
| 16 | 131 | Vật liệu và cấu kiện xây dựng | A | 70 | 109 | 1,56 |
| 17 | 132 | Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước | A | 120 | 97 | 0,81 |
| 18 | 133 | Cơ kỹ thuật | A | 70 | 77 | 1,10 |
| 19 | 134 | Công nghệ sinh học | A | 70 | 219 | 3,13 |
| 20 | 135 | Vật lý kỹ thuật | A | 60 | 79 | 1,32 |
|
|