Skip Navigation Links
  Số liệu ĐKDT năm 2008 của Trường ĐH Bách khoa

SttMã ngànhTên ngànhKhốiChỉ tiêuSLK
1106Công nghệ thông tinA33012993,94
2108Điện - Điện tửA65015352,36
3111Kỹ thuật chế tạoA2107143,40
4112Công nghệ dệt mayA701101,57
5113Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)A501202,40
6118Công nghệ Hóa - Thực phẩmA3107732,49
7119Xây dựngA30014444,81
8120Kỹ thuật Địa chất - Dầu khíA1505263,51
9123Quản lý công nghiệpA1803782,10
10125Kỹ thuật và Quản lý môi trườngA1601961,23
11126Kỹ thuật giao thôngA1202692,24
12127Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA801071,34
13128Cơ điện tửA803013,76
14129Công nghệ vật liệuA2002531,27
15130Trắc địaA1201481,23
16131Vật liệu và cấu kiện xây dựngA701091,56
17132Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nướcA120970,81
18133Cơ kỹ thuậtA70771,10
19134Công nghệ sinh họcA702193,13
20135Vật lý kỹ thuậtA60791,32
BAN ĐẠI HỌC VÀ SAU ĐẠI HỌC
Khu phố 6 phường Linh Trung, quận Thủ Đức