|
Website các trường ĐH,CĐ
| |
| 19.262 thí sinh đến làm thủ tục dự thi tại ĐHQG-HCM |
19.262 thí sinh đến làm thủ tục dự thi tại ĐHQG-HCM
Sáng nay, ngày 03/7/2009, ĐHQG-HCM có 19.262 thí sinh đến làm thủ tục dự thi tại ĐHQG-HCM (chiếm 61,8 % ) thấp hơn so với năm 2008 là 63,2%. Tỷ lệ thí sinh đến làm thủ tục dự thi tại Trường Đại học KHXH&NV cao nhất (chiếm 71,4%) so với các đơn vị thành viên ĐHQG-HCM. Cụ thể: Đại học Bách Khoa: 7367/11455 (64,3%); Đại học Khoa học Tự nhiên: 4590/7104 (64,6%); Đại học Quốc tế: 892/1437 (62,1%); Đại học Công nghệ thông tin: 1347/2231(60,4%); Đại học KHXH&NV: 465/651(71,4%); Khoa Kinh tế: 4601/8303 (55,4%).
Theo ghi nhận của HĐTS- ĐHQG Tp.HCM, trong buổi đến làm thủ tục đầu tiên có một vài trường hợp sai sót nhỏ chủ yếu là việc điều chỉnh các thông tin sai sót trên giấy báo dự thi, một số ít các em học sinh chưa có giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời…để tạo điều kiện thuận lợi cho các em, HĐTS các đơn vị thành viên cũng đã kịp thời xử lý cho thí sinh làm giấy cam đoan, đối chiếu các giấy tờ tùy thân có dán ảnh (CMND hoặc thẻ học sinh) để các em an tâm bước vào kỳ thi tuyển sinh sắp tới.
Bảng thống kê chi tiết tỉ lệ thí sinh đến làm thủ tục dự thi tại ĐHQG-HCM.
|
Trường/khoa
|
Khối thi
|
Tổng số thí sinh ĐKDT
|
Tổng số địa điểm thi
|
Tổng số phòng thi
|
Số thí sinh có mặt dự thi
|
Tổng cộng
|
Số người đến chậm
|
Số người vắng mặt
|
|
Tại TP.HCM
|
Tại Qui Nhơn
|
Tại Cần Thơ
|
Cho thi
|
Không cho thi
|
|
ĐH Bách khoa
|
A
|
11.455
|
11
|
284
|
6.179
|
811
|
377
|
7.367
|
|
|
4.088
|
|
63,8%
|
64,6%
|
74,2%
|
64,3%
|
|
ĐH KH Tự nhiên
|
A
|
7.104
|
6
|
157
|
4.041
|
362
|
187
|
4.590
|
|
|
2.514
|
|
64,9%
|
59,3%
|
70,6%
|
64,6%
|
|
ĐH Quốc tế
|
A
|
1.437
|
4
|
67
|
784
|
59
|
49
|
892
|
|
|
545
|
|
61,1%
|
64,8%
|
77,8%
|
62,1%
|
|
ĐH CNTT
|
A
|
2.231
|
4
|
58
|
1116
|
162
|
69
|
1.347
|
|
|
884
|
|
59,0%
|
65,3%
|
74,2%
|
60,4%
|
|
Khoa Kinh tế
|
A
|
8.303
|
5
|
134
|
3.641
|
772
|
188
|
4.601
|
|
|
3.702
|
|
54,5%
|
57,7%
|
65,7%
|
55,4%
|
|
ĐH KHXH&NV
|
A
|
651
|
3
|
15
|
397
|
43
|
25
|
465
|
|
|
186
|
|
70,1%
|
78,2%
|
83,3%
|
71,4%
|
|
Tổng
|
|
31.181
|
33
|
715
|
16.158
|
2.209
|
895
|
19.262
|
|
|
11.919
|
|
61,3%
|
61,4%
|
71,9%
|
61,8%
|
|
|